どうせなら

Cụm từ, thành ngữ

nếu đã vậy

JP: そうだ、どうせなら散歩さんぽがてらに、林道りんどうってプチ森林浴しんりんよくでも・・・。

VI: Đúng rồi, nếu đã vậy thì tôi sẽ vừa đi dạo vừa đến con đường rừng để tận hưởng một chút không khí trong lành của rừng cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうせおまえは。
Dù sao thì mày cũng là.
どうせ、ねらうなら東大とうだいよ。
Dù sao thì nếu nhắm đến thì phải là Đại học Tokyo.
どうせくんでしょ。
Dù sao bạn cũng sẽ đi mà.
どうせってもからないじゃん。
Dù có nói bạn cũng không hiểu đâu.
どうせやるなら上手じょうずにやれ。
Nếu đã làm thì hãy làm cho thật tốt.
どうせみんなぬんだ。
Dù sao thì ai cũng phải chết.
どうせかちてっこないよ。
Dù sao thì cũng không thể thắng được.
どうせ明日あした明後日みょうごにちひまなんだろう?
Dù sao thì ngày mai và ngày kia bạn cũng rảnh rỗi phải không?
どうせたいしたことない割引わりびきだろう。
Dù sao thì cũng chỉ là một mức giảm giá không đáng kể thôi.
おれなんかどうせやっても無駄むだだよ。
Dù tôi có làm thì cũng vô ích thôi.