どうしてもと言うのなら [Ngôn]

如何してもと言うのなら [Như Hà Ngôn]

どうしてもというのなら

Cụm từ, thành ngữ

nếu bạn khăng khăng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきききなさいとっているのだが、かれはどうしてもこうとしない。
Tôi đã bảo anh ấy nghe lời, nhưng anh ấy cứ không chịu nghe.
わたしかれ禁煙きんえんするようにすすめたのですが、かれはどうしてもわたしうことをきこうとはしませんでした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên bỏ thuốc, nhưng anh ấy không chịu nghe lời tôi.