どうかしている
どうかしてる

Cụm từ, thành ngữ

có gì đó không ổn (với ai đó); không đúng (trong đầu); không phải là chính mình; điên; khùng

JP: あんなおとこきんすとは、きみはどうかしているよ。

VI: Cho người đàn ông đó vay tiền, bạn thật là điên rồ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ今日きょうどうかしている。
Anh ấy hôm nay có vẻ không ổn.
かれしんじたあなたがどうかしていたのよ。
Bạn đã điên khi tin anh ta.
あんなことをするなんてあたまがどうかしている。
Làm điều đó thì đầu óc bạn có vấn đề.
バスを間違まちがえるなんてわたしはどうかしている。
Tôi đã lên nhầm xe buýt, thật là ngớ ngẩn.
そんなことをぼく期待きたいするとすれば、あたまがどうかしている。
Nếu tôi mong đợi những điều như thế, thì tôi phải bị điên.
この否定ひていすべくもない真実しんじつをまだみとめようとしないなんて、あたまがどうかしているよ!
Không thể phủ nhận sự thật này mà bạn vẫn không chịu nhận ra thì thật là điên rồ!
このかい出席しゅっせきしているほか代表だいひょうしゃ直接ちょくせつはなすのではなく、どうか議長ぎちょうはなしてください。
Thay vì nói chuyện trực tiếp với các đại biểu khác đang tham dự, xin hãy nói chuyện với chủ tịch.