と言われる [Ngôn]
といわれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
được gọi là...
JP: その家には幽霊が出るといわれる。
VI: Người ta nói rằng ngôi nhà đó có ma.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
みんなに変だと言われます。
Mọi người bảo tôi lạ quá.
ここに座れと言われた。
Tôi được bảo phải ngồi đây.
猫は化けると言われる。
Mèo được cho là có thể biến hình.
何と言われようと、諦めないわ。
Dù người ta nói gì, tôi cũng không bỏ cuộc.
彼は重病だと言われている。
Người ta nói rằng anh ấy đang mắc bệnh nặng.
伝説では、彼女は人魚だったと言われる。
Truyền thuyết kể rằng cô ấy là một nàng tiên cá.
彼女は病気だと言われている。
Người ta nói rằng cô ấy đang bị bệnh.
蜃気楼は幻影だと言われている。
Người ta nói rằng ảo ảnh là ảo giác.
彼は天才と言われていた。
Người ta đã nói anh ấy là thiên tài.
彼は天才だと言われている。
Người ta nói anh ấy là thiên tài.