と言って聞かない [Ngôn Văn]

と言ってきかない [Ngôn]

といって聞かない [Văn]

といってきかない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

khăng khăng

JP: 彼女かのじょは、わたしがそこへくようにとってかなかった。

VI: Cô ấy không nghe lời tôi nói rằng tôi nên đi đến đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自分じぶんはらうとってかなかった。
Tom nói rằng anh ấy sẽ trả tiền và không chịu nghe lời ai.
エドウィンと名前なまえいてもピンとこない。
Tên Edwin không làm tôi liên tưởng đến điều gì.
彼女かのじょはレコードをいていいとってくれた。
Cô ấy đã nói rằng tôi có thể nghe đĩa nhạc.
その事故じこのことはきききましたと彼女かのじょった。
Cô ấy bảo đã nghe nói về vụ tai nạn.
かれんだとうニュースをいておどろいた。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin anh ấy đã chết.
名前なまえなにうの?」といてみました。
Tôi đã hỏi "Tên bạn là gì?"
そのおんな母親ははおやものくとってうことをかなかった。
Cô bé ấy nói là đi mua sắm với mẹ và đã không nghe lời.
かれきききなさいとっているのだが、かれはどうしてもこうとしない。
Tôi đã bảo anh ấy nghe lời, nhưng anh ấy cứ không chịu nghe.
聖火せいかのあたりもひどい状態じょうたいだとうこともいたわ。
Tôi cũng nghe nói rằng khu vực đuốc thánh đang trong tình trạng tồi tệ.
そのおんな母親ははおやものくとってかなかった。
Cô bé này đã không nghe lời và nói rằng cô ấy sẽ đi mua sắm cùng mẹ.