と言ってしまえばそれまで [Ngôn]

といってしまえばそれまで

Cụm từ, thành ngữ

đúng là ... (nhưng); không thể phủ nhận ... (nhưng)

JP:だまされた」とってしまえばそれまでですが、「うまいはなし」にった当人とうにんであることは間違まちがいありません。

VI: "Chỉ cần nói 'tôi đã bị lừa' thì mọi chuyện cũng chỉ dừng lại ở đó, nhưng không thể phủ nhận rằng chính bản thân người đó đã nhảy vào 'câu chuyện hấp dẫn'."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「それはなにですか」とおきききしたら「自分じぶん調しらべなさい」とわれてしまいました。
Khi tôi hỏi "Đó là cái gì vậy?" thì được trả lời "Tự mình tìm hiểu đi."