と言うのも [Ngôn]

というのも

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bởi vì

JP: 彼女かのじょはここ2ヶ月にかげつかんダイエットをしている。というのも、ふゆ体重たいじゅうがかなりえすぎたからだ。

VI: Cô ấy đã ăn kiêng trong hai tháng qua vì cân nặng của cô ấy đã tăng quá nhiều trong mùa đông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ時世じせいわるいのだとった。
Cô ấy nói rằng thời buổi đang xấu.
彼女かのじょなにったのですか。
Cô ấy đã nói gì vậy?
大好だいすきなの」とリスはいいいました。
"Tôi rất thích cây cối," con sóc nói.
トムはなにったのですか。
Tom đã nói gì vậy?
そんな馬鹿ばかなのとはうもんじゃないよ。
Không nên nói những điều ngu ngốc như vậy đâu.
おもって「妊娠にんしんしてるの」とげるとかれは「おれだとうのか?」とった。
Khi tôi dũng cảm nói rằng "Tôi đang mang thai", anh ấy đã nói "Là con của tôi à?"
わたし本当ほんとうことってないとうのですか。
Bạn nói tôi không nói sự thật ư?
わたしかれ正直しょうじきうより賢明けんめいなのだとおもった。
Tôi nghĩ rằng anh ấy không chỉ trung thực mà còn khôn ngoan.
あめになるのではないかとおもう、とかれった。
Anh ấy nói rằng có lẽ sắp mưa.
はにかみなのだ。くんいたいとっている。
Anh ấy là người nhút nhát. Anh ấy nói rằng muốn gặp bạn.