と言うのは [Ngôn]

というのは

Cụm từ, thành ngữLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bởi vì ...; do ...; lý do là ...

JP: うぬぼれたひとというのは自分じぶんたちは他人たにんよりもすぐれているのは当然とうぜんだとおもっている。

VI: Người tự phụ luôn nghĩ rằng họ hơn người khác là điều đương nhiên.

Cụm từ, thành ngữLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

về ...; khi nói đến ...; liên quan đến ...

JP: そのほんつくえうえもどしておいたほうがいいですよ。というのは所有しょゆうしゃがそこへもどってくるでしょうから。

VI: Bạn nên để cuốn sách đó trở lại trên bàn vì chủ nhân của nó sẽ quay lại đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ時世じせいわるいのだとった。
Cô ấy nói rằng thời buổi đang xấu.
彼女かのじょなにったのですか。
Cô ấy đã nói gì vậy?
大好だいすきなの」とリスはいいいました。
"Tôi rất thích cây cối," con sóc nói.
トムはなにったのですか。
Tom đã nói gì vậy?
そんな馬鹿ばかなのとはうもんじゃないよ。
Không nên nói những điều ngu ngốc như vậy đâu.
おもって「妊娠にんしんしてるの」とげるとかれは「おれだとうのか?」とった。
Khi tôi dũng cảm nói rằng "Tôi đang mang thai", anh ấy đã nói "Là con của tôi à?"
わたし本当ほんとうことってないとうのですか。
Bạn nói tôi không nói sự thật ư?
わたしかれ正直しょうじきうより賢明けんめいなのだとおもった。
Tôi nghĩ rằng anh ấy không chỉ trung thực mà còn khôn ngoan.
あめになるのではないかとおもう、とかれった。
Anh ấy nói rằng có lẽ sắp mưa.
はにかみなのだ。くんいたいとっている。
Anh ấy là người nhút nhát. Anh ấy nói rằng muốn gặp bạn.