と言うのに [Ngôn]
というのに
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
mặc dù; dù; khi
JP: 皆留守だというのに、不思議なことに家中の電灯がついていた。
VI: Mặc dù mọi người đều vắng nhà nhưng lạ thay, đèn trong nhà vẫn sáng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言ったと思うけど。
Tôi nghĩ là đã nói rồi.
反対だと言っただろ。
Tôi đã nói là phản đối rồi.
ジョージと言います。
Tôi tên là George.
うんと言ってよ。
Hãy nói "ừ" đi.
アランと言います。
Tôi là Alan.
「じゃね」と言いたい。
Tôi muốn nói "tạm biệt".
待って、彼女と言った?それとも、彼氏と言った?
Đợi đã, bạn nói cô ấy à? Hay là bạn trai?
「嫌だ」と言いたいのに、時々「いいよ」と言ってしまう。
Tôi muốn nói là tôi "không thích", nhưng thi thoảng tôi lại nói "được thôi".
何言ってんだ、言ってくれないとは?
Bạn đang nói gì thế, sao không nói cho tôi biết?
「何て言ったの?」「何て言ったと思う?」
"Cậu đã nói gì?" "Cậu nghĩ tôi đã nói gì?"