と言うと [Ngôn]

というと

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nói đến...

JP: 住宅じゅうたく事情じじょうはとうと、日本にほんはとてもまずしい状態じょうたいだ。

VI: Về vấn đề nhà ở, Nhật Bản đang trong tình trạng rất nghèo nàn.

JP: ダーウィンというと「たね起源きげん」を連想れんそうする。

VI: Nghĩ đến Darwin là nghĩ đến "Nguồn gốc các loài".

Cụm từ, thành ngữLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 đôi khi ở vị trí đầu câu

ý bạn là...

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 chỉ rằng điều tiếp theo là không thể tránh khỏi

mỗi khi...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ったとおもうけど。
Tôi nghĩ là đã nói rồi.
反対はんたいだとっただろ。
Tôi đã nói là phản đối rồi.
ジョージといいいます。
Tôi tên là George.
うんとってよ。
Hãy nói "ừ" đi.
アランといいいます。
Tôi là Alan.
「じゃね」といいいたい。
Tôi muốn nói "tạm biệt".
って、彼女かのじょった?それとも、彼氏かれしった?
Đợi đã, bạn nói cô ấy à? Hay là bạn trai?
いやだ」といいいたいのに、時々ときどき「いいよ」とってしまう。
Tôi muốn nói là tôi "không thích", nhưng thi thoảng tôi lại nói "được thôi".
なにってんだ、ってくれないとは?
Bạn đang nói gì thế, sao không nói cho tôi biết?
なにったの?」「なにったとおもう?」
"Cậu đã nói gì?" "Cậu nghĩ tôi đã nói gì?"