と言うことは [Ngôn]

と言う事は [Ngôn Sự]

ということは

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tức là; có nghĩa là

JP: 美人びじん薄命はくめいとはいうけれど。ということは、うちのかみさんは長生ながいきだな。

VI: Người đẹp mệnh mong, vậy thì vợ tôi chắc sẽ sống lâu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はっきりとうことが出来できないことをうことほどずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ hơn là nói những điều không thể nói rõ ràng.
うこととおこなうことはべつである。
Nói và làm là hai việc khác nhau.
うこととおこなうことはべつのことだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
うこととはなすことはべつのことだ。
Nói và nói chuyện là hai chuyện khác nhau.
「ははあ!」とかれらはうことでしょう。
"Aha!" họ sẽ nói như vậy.
ノーとうことができませんでした。
Tôi không thể nói không.
危険きけんったとうことではない。
Điều đó không có nghĩa là nguy hiểm đã qua.
うこととすることとはべつ問題もんだいだ。
Nói và làm là hai vấn đề khác nhau.
うことは、かれはアーティストってこと?
Nghĩa là anh ấy là nghệ sĩ phải không?
っていいこととわるいことがあるだろ。
Có những điều nên nói và không nên nói.