と言うことだ [Ngôn]

ということだ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 chỉ ra lời đồn

nghe nói rằng ...; có tin đồn rằng ...

JP: ボブとルーシーは交際こうさいをやめたということだ。

VI: Nghe nói Bob và Lucy đã chia tay.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 biểu thị suy đoán về cảm xúc hoặc tâm trạng của người khác

có vẻ như ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はっきりとうことが出来できないことをうことほどずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ hơn là nói những điều không thể nói rõ ràng.
うこととおこなうことはべつである。
Nói và làm là hai việc khác nhau.
うこととおこなうことはべつのことだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
うこととはなすことはべつのことだ。
Nói và nói chuyện là hai chuyện khác nhau.
「ははあ!」とかれらはうことでしょう。
"Aha!" họ sẽ nói như vậy.
ノーとうことができませんでした。
Tôi không thể nói không.
危険きけんったとうことではない。
Điều đó không có nghĩa là nguy hiểm đã qua.
うこととすることとはべつ問題もんだいだ。
Nói và làm là hai vấn đề khác nhau.
うことは、かれはアーティストってこと?
Nghĩa là anh ấy là nghệ sĩ phải không?
っていいこととわるいことがあるだろ。
Có những điều nên nói và không nên nói.