と見られる [Kiến]
とみられる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 thường đứng trước động từ
được cho là; được coi là
JP: 労働力不足の発生は経済の過熱兆候と見られている。
VI: Tình trạng thiếu hụt lao động được coi là dấu hiệu của sự quá nóng trong nền kinh tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夏の末と秋には紅葉が見られる。
Cuối mùa hè và mùa thu có thể thấy lá đỏ.
お前に見られてると勉強できないよ。
Tôi không thể học được khi bạn nhìn tôi như vậy.
私は赤ちゃんを見ると微笑まずにはいられない。
Tôi không thể không mỉm cười mỗi khi nhìn thấy em bé.
大麦と小麦を一目見て見分けられますか。
Bạn có thể phân biệt lúa mạch và lúa mì chỉ bằng một cái nhìn không?
青年期は移り変わりの時期と見られている。
Thời kỳ thanh niên được coi là thời kỳ thay đổi.
あのドレスのスタイルは、来年も見られるだろうと思う。
Tôi nghĩ kiểu dáng của chiếc váy kia sẽ vẫn xuất hiện vào năm sau.
その国で見られるものすべてをぜひ見たいと思っています。
Tôi rất muốn xem mọi thứ có thể thấy được ở đất nước đó.
荒廃のあとを見ると戦争の意味が彼にはしみじみと感じられた。
Khi nhìn thấy dấu vết của sự tàn phá, anh ấy cảm nhận sâu sắc ý nghĩa của chiến tranh.
われわれは必ずしもあの星を肉眼で見られるとは限らない。
Không phải lúc nào chúng ta cũng có thể nhìn thấy ngôi sao đó bằng mắt thường.
わたしは服を着られないたくさんの人と、誰にも着られないたくさんの服を見た。
Tôi đã thấy nhiều người không có quần áo để mặc, và tôi đã thấy nhiều bộ quần áo mà chẳng có ai mặc.