と考えられる [Khảo]

とかんがえられる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

có thể nghĩ rằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは重要じゅうようなことだとかんがえられる。
Điều đó được coi là quan trọng.
かれ英雄えいゆうかんがえられていた。
Anh ấy được coi là một anh hùng.
むかしはずっとさむかったとかんがえられる。
Người ta cho rằng ngày xưa trời rất lạnh.
かれ有罪ゆうざいであるとかんがえられている。
Người ta cho rằng anh ấy có tội.
フクロウはとてもかしこいとかんがえられている。
Cú mèo được coi là rất thông minh.
子供こどもでも理性りせいがあるとかんがえられている。
Người ta tin rằng ngay cả trẻ em cũng có lý trí.
かれがそんなことをうとはかんがえられない。
Không thể tưởng tượng nổi anh ấy lại nói những điều đó.
日本人にほんじん礼儀れいぎただしいとかんがえられています。
Người Nhật được coi là rất lịch sự.
これは重大じゅうだい事柄ことがらだとかんがえられている。
Điều này được coi là vấn đề nghiêm trọng.
宇宙うちゅう旅行りょこう不可能ふかのうだとかんがえられていた。
Du lịch vũ trụ từng được coi là không thể.