と比べて [Tỉ]
とくらべて
Cụm từ, thành ngữ
so với
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お父さんと比べないでよ。
Đừng so sánh tôi với bố.
男と女を比べてはいけない。
Không nên so sánh đàn ông với phụ nữ.
彼らは古い車と比べた。
Họ đã so sánh với chiếc xe cũ.
東京と比べたら、ロンドンは小さい。
So với Tokyo, London nhỏ hơn.
以前と比べるとよくなった。
So với trước thì đã tốt hơn.
翻訳を原文と比べてみよう。
Hãy so sánh bản dịch với bản gốc.
北海道は九州と比べるととても寒い。
Hokkaido lạnh hơn nhiều so với Kyushu.
彼は弟と比べて若く見えた。
Anh ấy trông trẻ hơn so với em trai mình.
父親と比べると彼は深みがない。
So với người cha, anh ấy thiếu sâu sắc.
トムとメアリーを比べるのは止めろよ。
Đừng so sánh Tom và Mary nữa.