と来たら [Lai]
ときたら
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
khi nói đến ...; về phần ...
JP: 僕はスーザンに謝ろうと電話したのに、彼女ときたら一方的に電話を切っちゃったんだ。
VI: Tôi đã gọi điện xin lỗi Susan nhưng cô ấy đã cúp máy một cách đơn phương.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼が来ようと来まいとほとんど問題ではない。
Dù anh ấy có đến hay không cũng không thành vấn đề.
来るなといっても彼女は来るよ。
Dù có nói đừng đến, cô ấy vẫn sẽ đến.
来ると思った。
Tôi đã nghĩ bạn sẽ đến.
「彼は来ますか」「来ないと思います」
"Anh ấy sẽ đến chứ?" "Tôi nghĩ là không."
彼は来ると約束したが、来なかった。
Anh ấy đã hứa sẽ đến nhưng lại không đến.
来なさいと言わない限り来ないように。
Hãy đến chỉ khi được yêu cầu.
「彼は来ると思いますか」「来ないといいね」
"Bạn nghĩ anh ấy sẽ đến không?" "Hy vọng là không."
二人とも来たよ。
Cả hai người đều đã đến.
来ないかと思ったよ。
Tôi đã nghĩ là bạn sẽ không đến.
彼女は来ると思う。
Tôi nghĩ cô ấy sẽ đến.