と書いてある [Thư]
とかいてある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
nó được viết rằng...; nó ghi rằng...
JP: 新聞に飛行機が消息を絶ったと書いてあった。
VI: Tin tức trên báo nói rằng máy bay đã mất liên lạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
看板には「犬に注意」と書いてあった。
Biển báo viết "Cẩn thận chó".
人はパンのみにて生きるにあらず、と聖書に書いてある。
Kinh Thánh viết rằng con người không sống chỉ bằng bánh mì.
私の名前と住所はこれに書いてあります。
Tên và địa chỉ của tôi được ghi ở đây.
掲示板には「危険!1万ボルト」と書いてある。
Trên bảng thông báo có ghi "Nguy hiểm! 10,000 volts".
公園の掲示に「芝生に入るべからず」と書いてあった。
Trên biển báo trong công viên có ghi "Không được bước vào cỏ".
公園の看板には「芝生に入るべからず」と書いてあった。
Biển báo trong công viên ghi là "Không được bước lên bãi cỏ".
掲示には「芝生に入らないでください」と書いてあります。
Trên bảng thông báo có ghi "Vui lòng không bước vào bãi cỏ".
辞書に書いてあることが、常に正しいとは限らない。
Những gì viết trong từ điển không phải lúc nào cũng đúng.
ラベルには1回2錠と書いてある。
Nhãn dán ghi rằng uống 2 viên một lần.
彼の手紙には来週の日曜日に着くと書いてありました。
Trong bức thư của anh ấy có viết là anh ấy sẽ đến vào Chủ nhật tuần sau.