と思ったら [Tư]

とおもったら

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau động từ quá khứ

vừa mới; ngay sau khi

JP: 彼女かのじょがそのほんはじめたとおもったらすぐに、だれかがドアをノックした。

VI: Vừa khi cô ấy bắt đầu đọc cuốn sách, ai đó đã gõ cửa.

🔗 かと思うと

Cụm từ, thành ngữ

nghĩ đến; khi nghĩ về

JP: もしこれが間違まちがっているとおもったら遠慮えんりょなくいいいなさい。

VI: Nếu bạn nghĩ điều này sai, xin đừng ngần ngại nói ra.

🔗 かと思うと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
やくったとおもう?
Bạn nghĩ nó có ích không?
本当ほんとうだとおもう?
Cậu nghĩ đó là sự thật à?
やくつとおもうよ。
Tôi nghĩ nó sẽ hữu ích đấy.
出来できるとおもいます。
Tôi nghĩ mình có thể làm được.
うとおもう。
Tôi nghĩ là kịp thời gian.
医者いしゃだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là bác sĩ.
本当ほんとうだとおもうよ。
Tôi nghĩ đó là sự thật.
くとおもう。
Tôi nghĩ là sẽ đi.
るとおもった。
Tôi đã nghĩ bạn sẽ đến.

Hán tự