と思うと [Tư]

とおもうと

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau động từ quá khứ

ngay khi

Cụm từ, thành ngữ

nghĩ đến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
やくったとおもう?
Bạn nghĩ nó có ích không?
本当ほんとうだとおもう?
Cậu nghĩ đó là sự thật à?
やくつとおもうよ。
Tôi nghĩ nó sẽ hữu ích đấy.
出来できるとおもいます。
Tôi nghĩ mình có thể làm được.
うとおもう。
Tôi nghĩ là kịp thời gian.
医者いしゃだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là bác sĩ.
本当ほんとうだとおもうよ。
Tôi nghĩ đó là sự thật.
くとおもう。
Tôi nghĩ là sẽ đi.
るとおもった。
Tôi đã nghĩ bạn sẽ đến.

Hán tự