と同じように [Đồng]

と同じ様に [Đồng Dạng]

とおなじように

Cụm từ, thành ngữ

giống như; theo cách giống

JP: ジョーンはねえさんとおなじように魅力みりょくがある。

VI: Joan quyến rũ không kém gì chị gái mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしまえおなじようにじょうぶです。
Tôi vẫn khỏe mạnh như trước.
わたしおなじようにそれをしましょう。
Chúng ta hãy làm như vậy.
彼女かのじょねえさんとおなじようにうつくしい。
Cô ấy đẹp như chị gái mình.
トムはビルとおなじように勤勉きんべんではない。
Tom không siêng năng như Bill.
わたしにはかれらがおなじようにえます。
Tôi thấy họ trông giống nhau.
わたしきみおなじようにわかければなあ。
Giá như tôi cũng trẻ như bạn.
トムはメアリーとおなじように上手じょうずおよげます。
Tom có thể bơi giỏi như Mary.
もしすべてのひとおなじようにかんじ、おなじようにかんがえ、おなじようにはなすとしたら、人生じんせいはひどく単調たんちょうで、ぬほど退屈たいくつなものになるだろう。
Nếu tất cả mọi người cảm nhận, suy nghĩ và nói chuyện giống nhau, cuộc sống sẽ cực kỳ đơn điệu và nhàm chán đến chết.
言語げんご人間にんげんおなじように変化へんかする。
Ngôn ngữ thay đổi giống như con người.
わたしかれおなじようにあなたをあいする。
Tôi yêu bạn như tôi yêu anh ấy.