と共に [Cộng]

とともに

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cùng với; khi X thì Y

JP: わたしたちは時流じりゅうとともにすすまなければならない。

VI: Chúng ta phải tiến lên cùng với dòng chảy của thời đại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かがやけるたましいともに。
Cùng với linh hồn rực rỡ.
よろこものともによろこび、ものともになけ。
Hãy vui cùng người vui, khóc cùng người khóc.
トムはともきます。
Tom dậy cùng với bình minh.
フォースとともらんことを。
Hãy để sức mạnh ở bên cậu.
かれらとともわらいなさい。
Hãy cùng họ cười.
トムは太陽たいようともきます。
Tom dậy cùng với mặt trời.
人間にんげんのうともはたらく。
Mắt con người hoạt động cùng với não bộ.
あなたととも人生じんせいあゆんでいきたい。
Tôi muốn cùng bạn đi suốt cuộc đời.
冷戦れいせんはソビエトの崩壊ほうかいともわった。
Chiến tranh Lạnh đã kết thúc cùng với sự sụp đổ của Liên Xô.
かれ我々われわれとも食事しょくじした。
Anh ấy đã cùng ăn tối với chúng ta.