と仮定して [Phản Định]
とかていして
Cụm từ, thành ngữ
giả sử rằng...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それが真実であると仮定しよう。
Hãy giả sử rằng điều đó là sự thật.
奥さんがいると仮定してごらん。
Hãy tưởng tượng như thể bạn có vợ.
彼女がここにいると仮定してみよう。
Hãy giả sử cô ấy đang ở đây.
彼がここにいると仮定してみよう。
Hãy giả sử anh ấy đang ở đây.
私がアメリカに行っていると仮定してください。
Hãy giả sử tôi đang ở Mỹ.
そのニュースが仮に正しいものと仮定してみよう。
Hãy giả sử tin tức đó là đúng.
ランダーは暴動とギャング的行動は貧困と貧しい経済条件の結果であると仮定している。
Lander cho rằng bạo động và hành vi băng đảng là kết quả của nghèo đói và điều kiện kinh tế tồi tệ.
10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。
Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
議論のため、母親と息子の近親相姦が黙認されている部族社会を仮定してみよう。
Để tranh luận, hãy giả định một xã hội bộ lạc nơi mối quan hệ gần gũi giữa mẹ và con trai được bỏ qua.
ここでの事故の数が公式に記録されているものの2倍あると仮定してみよう。
Hãy giả sử số tai nạn ở đây gấp đôi số được ghi nhận chính thức.