とんでもございません
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Lịch sự (teineigo)
📝 đôi khi bị coi là không đúng; とんでもない(こと)です hoặc とんでもないことでございます được ưa chuộng hơn
không có gì đâu
🔗 とんでもない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
とんでもない!
Không có gì!
とんでもございません!
Không có gì đâu!
とんでもありません!
Không có gì!
彼女が歌手だなんてとんでもない。
Nói cô ấy là ca sĩ là quá đáng.
今日はとんでもなく暑いよ。
Hôm nay nóng kinh khủng.
彼が学者だなんてとんでもない。
Nói anh ấy là học giả thì quá đáng.
彼は天才なんてとんでもない。
Anh ấy là thiên tài thì quá đáng.
彼は完全だなんてとんでもない。
Nói anh ấy hoàn hảo thì quá là vô lý.
彼女が誠実だなんてとんでもない。
Nói cô ấy trung thực là điều vô lý.
彼は詩人だなんてとんでもない。
Anh ấy là nhà thơ ư? Thật là vô lý.