とんこつ
Danh từ chung
tonkotsu; hộp thuốc lá; túi thuốc lá (cứng)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ただいま、持ち帰り買ってきた」「なになに?」「とんこつラーメンよ」「うわー、僕のことよくわかってるね!いただきまーす」
"Tớ vừa mua đồ mang về đây", "Cái gì thế?", "Là mì tonkotsu đấy", "Wow, cậu hiểu tớ quá! Cảm ơn nhé".