とん
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gõ nhẹ; gõ; đập nhẹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心電図をとりましょう。
Chúng ta hãy làm điện tâm đồ.
タオルとって!
Lấy khăn cho tôi!
ソースとって!
Lấy nước sốt đi!
電話をとるな。
Đừng nghe điện thoại.
年とったよなぁ。
Già rồi nhỉ.
脳波をとります。
Chúng tôi sẽ thực hiện đo sóng não.
夕食はベルリンでとって、朝食はボストンでとったよ。
Tôi đã ăn tối ở Berlin và ăn sáng ở Boston.
年をとればとるほど、記憶力はにぶるものだ。
Càng già trí nhớ càng kém.
どうして朝食をとらなかったの?
Tại sao bạn không ăn sáng?
コピーとっとかなきゃ。
Phải lưu lại bản sao thôi.