とも座 [Tọa]

艫座 [Lô Tọa]

ともざ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

chòm sao Puppis; chòm sao Đuôi Tàu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

黄道こうどうじゅう星座せいざつぎとおりです:おすひつじおすうし双子ふたごかに獅子しし乙女おとめ天秤てんびんさそり射手しゃしゅ山羊やぎ水瓶座みずがめざさかな
12 cung hoàng đạo của hoàng đạo bao gồm: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư.
12星座せいざとは、おひつじ、おうし、ふたご、かに、しし、おとめ、てんびん、さそり、いて、やぎ、みずがめ、うおのことです。
12 cung hoàng đạo gồm có Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.
山羊やぎです。
Tôi cung Ma Kết.
トムは山羊やぎだよ。
Tom cung Ma Kết.
トムはやぎじゃないよ。
Tom không phải cung Ma Kết.
サミは山羊やぎです。
Sami cung Ma Kết.
ぼくかにだよ。
Mình là cung Cự Giải.
あいつがいるとしらける。
Khi hắn có mặt, không khí trở nên ngột ngạt.
かれ言葉ことばがしらけた。
Lời nói của anh ấy đã làm không khí trở nên ngột ngạt.
ちょっとしらけている。
Không khí hơi ngột ngạt một chút.