とも家事 [Gia Sự]

共家事 [Cộng Gia Sự]

ともかじ

Danh từ chung

chia sẻ việc nhà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家事かじ大切たいせつ仕事しごとです。
Việc nhà cũng là một công việc quan trọng.
彼女かのじょ家事かじいそがしかった。
Cô ấy bận rộn với công việc nhà.
今日きょうこそ、まった家事かじをやっつけるぞ。
Hôm nay tôi sẽ giải quyết hết việc nhà tích tụ.
彼女かのじょ家事かじをせっせとした。
Cô ấy đã chăm chỉ làm việc nhà.
はは家事かじりするのにいそがしい。
Mẹ bận rộn với công việc nhà.
わたし毎日まいにちはは家事かじ手伝てつだいます。
Tôi giúp mẹ làm việc nhà mỗi ngày.
わたし家事かじさらあらうことです。
Việc nhà của tôi là rửa bát.
それより、今日きょう家事かじ当番とうばんはわたしだったっけ?
Thế nhưng, hôm nay tôi phải làm việc nhà phải không?
家事かじ手伝てつだってくれるひとしいのよ。
Tôi muốn có người giúp việc nhà.
いつも家事かじまかせっきりでごめんね。ありがとう。
Xin lỗi vì đã để mọi việc nhà cho bạn. Cảm ơn bạn.