ともすれば
Trạng từ
dễ có khuynh hướng; dễ bị
JP: 政府はともすればマスメディアを統制したがる。
VI: Chính phủ có xu hướng muốn kiểm soát truyền thông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はともすれば子どもに甘かった。
Anh ấy có phần nuông chiều trẻ con.