とでも言うよう [Ngôn]
とでもいうよう
Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi naTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là ...とでもいうよう
như thể ...; như muốn nói ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
よう言うわ。
Nói dễ thôi.
言われたようにせよ。
Hãy làm theo những gì đã được bảo.
くどくど言わないようにしよう。
Cố gắng đừng nói đi nói lại nhiều lần.
トムは僕らに走るよう言った。
Tom bảo chúng tôi chạy.
私が言うようにしなさい。
Hãy làm theo lời tôi nói.
ばかばかしいとしか言いようがない。
Điều đó thật là ngớ ngẩn.
切なくなるようなこと言わないで。
Đừng nói những điều làm người ta buồn.
何かいるようなら、言ってね。
Nếu cần gì thì cứ nói nhé.
彼の言うようにしなさい。
Hãy làm theo những gì anh ấy nói.
遅れないように彼女に言った。
Tôi đã nói với cô ấy để không bị muộn.