とて

Trợ từ

⚠️Từ trang trọng / văn học

ngay cả

JP: わたしたちが環境かんきょうめん問題もんだいみみにしないでぎる1日ついたちとてない。

VI: Không có ngày nào trôi qua mà chúng tôi không nghe thấy về các vấn đề môi trường.

Trợ từ

⚠️Từ trang trọng / văn học

dù cho ...; mặc dù ...

Trợ từ

⚠️Từ trang trọng / văn học

📝 thường là こととて

bởi vì ...; như ...; với lý do là ...

Trợ từ

⚠️Từ trang trọng / văn học

với mục đích ...; để ...; với ý định ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

12と24と7と11の合計ごうけいは54です。
Tổng của 12, 24, 7 và 11 là 54.
えっと。
Ưhm.
だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
うちはうち、そとはそと。
"Việc nhà thì giữ trong nhà, chuyện bên ngoài thì để ngoài."
「ちょっとへんだとおもうね」といいいました。
"Tôi nghĩ điều đó có chút lạ," anh ấy nói.
うみやまと、どっちがき?
Bạn thích biển hay núi hơn?
ちちははいもうとがいます。
Tôi có bố, mẹ và em gái.
トムとメアリーはジョンとおなどしだよ。
Tom và Mary cùng tuổi với John.
じゃがいも人参にんじんとネギをれました。
Tôi đã cho khoai tây, cà rốt và hành tây vào.
かれはイエスといわないとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ nói không.