とっぷり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
hoàn toàn; toàn bộ
JP: 知らぬ間に日はとっぷりと暮れていた。
VI: Mà không hay biết, mặt trời đã lặn thật sâu.