とったり

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

ném khóa tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがくたての新人しんじん資料しりょうつくったり、コピーをとったりと裏方うらかた仕事しごとてっするのだろうと、勝手かって想像そうぞうしていたのですが見事みごと裏切うらぎられました。
Tôi đã tự tiện tưởng tượng rằng những tân binh mới ra trường chỉ làm những công việc hậu trường như chuẩn bị tài liệu hay sao chép, nhưng thực tế đã hoàn toàn ngược lại.
明日あしたあさ9時きゅうじからカメラをとりますので、今夜こんや9時きゅうじ以降いこうべたりんだりしないでくださいね。
Chúng tôi sẽ tiến hành nội soi dạ dày vào 9 giờ sáng ngày mai, vì vậy đừng ăn uống gì sau 9 giờ tối hôm nay nhé.
先生せんせいなにわずに、生徒せいとがどのぐらい参加さんかするか、議論ぎろんなにくわえるか、さらには、生徒せいと議論ぎろん主導しゅどうけんをとるかどうかにかんして、評価ひょうかをつけたりします。
Thầy giáo không nói gì mà chỉ đánh giá xem học sinh tham gia thảo luận đến mức nào, đóng góp những gì cho cuộc thảo luận, và liệu học sinh có dẫn dắt cuộc thảo luận hay không.