とっくの昔 [Tích]
疾っくの昔 [Tật Tích]
とっくのむかし
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
rất lâu trước đây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「あれ?ここにパン屋さんなかった?」「それなら、とっくの昔に潰れちゃったよ」「うそ、いつの間に?」「半年前ぐらいかな」
"Hả? Chỗ này có tiệm bánh trước đây chứ?" "Ừ, nó đã đóng cửa từ lâu rồi." "Thật ư, bao giờ vậy?" "Khoảng nửa năm trước."