とする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

📝 sau thể ý chí của động từ

cố gắng

JP: ディックはわたしたちをよろこんでたすけようとする様子ようすせた。

VI: Dick tỏ ra rất sẵn lòng giúp đỡ chúng tôi.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

📝 sau thể từ điển của động từ

quyết định

JP: 世界せかいで、鹿しかやムースやキジといった野性やせいじゅうることは違法いほうとするくにおおい。

VI: Ở nhiều quốc gia trên thế giới, việc săn bắn các loài động vật hoang dã như hươu, nai, gà lôi là bất hợp pháp.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

coi như

JP: このヒーターはガスを燃料ねんりょうとする。

VI: Máy sưởi này sử dụng gas làm nhiên liệu.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

dùng cho

JP: もしもわたし一言ひとことにして生命せいめい定義ていぎくださなければならないとするならば、生命せいめいとは創造そうぞうであるということである。

VI: Nếu tôi phải định nghĩa sự sống trong một câu, tôi sẽ nói rằng sự sống là sáng tạo.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

giả sử

JP: そのひとたちは明瞭めいりょうさをよしとする。

VI: Họ coi trọng sự rõ ràng.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

quyết định rằng

JP: 彼女かのじょ男性だんせいがほれぼれとするような着物きものをきていた。

VI: Cô ấy đã mặc một chiếc kimono làm cho đàn ông phải ngẩn ngơ.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

biến thành

JP: このチーズはピリッとしたあじがする。

VI: Loại phô mai này có vị cay.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cảm thấy

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

📝 với を目的

dự định

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

するがしないから、しないだけだよ。
Tôi không làm vì không thấy muốn làm thôi.
あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.
注意ちゅういすればするほど、ミスをしなくなる。
Càng chú ý, bạn càng ít mắc lỗi.
わたしはしたかったからではなく、しなければならなかったからそうした。
Tôi làm vậy không phải vì tôi muốn, mà vì tôi cần phải làm.
するな!
Đừng làm!
したくない。
Tôi không muốn làm.
イメチェンすることにした。
Tôi quyết định thay đổi hình ảnh.
ダイエットしようとした。
Tôi đã cố gắng ăn kiêng.
ダイエットすることにしたよ。
Tôi đã quyết định ăn kiêng đấy.
なにしようとしたの?
Bạn định làm gì thế?