としても

Cụm từ, thành ngữ

📝 dùng cho tình huống giả định

ngay cả khi ...; giả sử rằng ...

JP: だれかが彼女かのじょしあわせにしたとしても彼女かのじょしあわせなら、それでい。

VI: Nếu người khác làm cô ấy hạnh phúc, thì tôi cũng vui lòng.

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau danh từ hoặc đại từ

cũng như ...; cũng cho ...; cũng từ vị trí của ...

JP: 学生がくせいふく普段着ふだんぎとしても式服しきふくとしてもられるので便利べんりだ。

VI: Đồng phục học sinh rất tiện lợi vì có thể mặc như quần áo hàng ngày hoặc trang phục lễ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ教師きょうしとしても作家さっかとしても著名ちょめいである。
Anh ấy nổi tiếng cả với tư cách là giáo viên lẫn nhà văn.
彼女かのじょ学者がくしゃとしてだけでなく詩人しじんとしても評判ひょうばんたかい。
Cô ấy không chỉ được đánh giá cao như một học giả mà còn như một nhà thơ.
ムスリムとしてまれました。
Tôi sinh ra là một người Hồi giáo.
友達ともだちとしてきよ。
Tôi thích bạn như một người bạn.
友達ともだちとしてせっしたい。
Tôi muốn được đối xử như một người bạn.
ねことしてまれたかったなぁ。
Ước gì mình được sinh ra là một con mèo.
ガイドとしてはたらいてます。
Tôi đang làm việc hướng dẫn viên.
おくものとしても最適さいてきです。
Đây cũng là một món quà tặng lý tưởng.
大好だいすきよ......友達ともだちとして。
Tôi rất yêu bạn... như một người bạn.
げようとしても無駄むだだ。
Có cố gắng trốn cũng vô ích.