として

Cụm từ, thành ngữ

như (trong vai trò của); cho (từ quan điểm của)

JP: 政治せいじとして、かれは、演技えんぎのうまさを一杯いっぱい活用かつようしている。

VI: Như một chính trị gia, anh ấy đã tận dụng triệt để khả năng diễn xuất của mình.

Cụm từ, thành ngữ

ngoài ... (dùng để thay đổi chủ đề)

Cụm từ, thành ngữ

📝 trước một dạng phủ định

ngay cả (ví dụ: "không một ai")

JP: わたしたちのなか1人ひとりとしてあなたをたすけたいとおもわないものはありません。

VI: Trong số chúng tôi không có ai không muốn giúp bạn.

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau thể ý chí

nghĩ rằng...; cố gắng...

JP: 彼女かのじょ宝石ほうせきぬすもうとしてつかまった。

VI: Cô ấy đã bị bắt khi cố gắng trộm đá quý.

🔗 とする

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ教師きょうしとしても作家さっかとしても著名ちょめいである。
Anh ấy nổi tiếng cả với tư cách là giáo viên lẫn nhà văn.
彼女かのじょ学者がくしゃとしてだけでなく詩人しじんとしても評判ひょうばんたかい。
Cô ấy không chỉ được đánh giá cao như một học giả mà còn như một nhà thơ.
ムスリムとしてまれました。
Tôi sinh ra là một người Hồi giáo.
友達ともだちとしてきよ。
Tôi thích bạn như một người bạn.
友達ともだちとしてせっしたい。
Tôi muốn được đối xử như một người bạn.
ねことしてまれたかったなぁ。
Ước gì mình được sinh ra là một con mèo.
ガイドとしてはたらいてます。
Tôi đang làm việc hướng dẫn viên.
おくものとしても最適さいてきです。
Đây cũng là một món quà tặng lý tưởng.
大好だいすきよ......友達ともだちとして。
Tôi rất yêu bạn... như một người bạn.
げようとしても無駄むだだ。
Có cố gắng trốn cũng vô ích.