としたって

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

ngay cả khi ...; ngay cả khi giả sử rằng ...

JP: かれ本当ほんとう理由りゆうつけようとしたって無駄むだだ。

VI: Cố gắng tìm ra lý do thực sự của anh ấy là vô ích.

🔗 としても

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それって臆病おくびょうってがする。
Tôi cảm thấy điều đó hơi nhát gan.
ボウリングってする?
Bạn có chơi bowling không?
カリカリするなって。
Đừng cáu kỉnh.
無理むりするなって。
Đừng cố quá.
トムって、かみピンクにしたいんだって。
Nghe nói Tom muốn nhuộm tóc màu hồng.
もうしないって約束やくそくします。
Tôi hứa sẽ không làm nữa.
ミスしたからってにするなよ。
Dù có mắc lỗi thì cũng đừng để bụng nhé.
おんなもオナニーってするの?
Con gái cũng thủ dâm phải không?
ベッドメーキングって、毎日まいにちすべき?
Bạn có nên làm giường mỗi ngày không?
最近さいきんテニスってした?
Gần đây bạn có chơi tennis không?