ところを
とこを
Trợ từLiên từ
mặc dù
JP: お忙しいところをご来社いただきありがとうございました。
VI: Cảm ơn bạn đã đến công ty trong khi bận rộn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すんでのところで車にはねられるところだった。
Tôi suýt nữa thì bị xe đụng.
私はすんでのところで彼女に会えないところだった。
Tôi suýt nữa là không gặp được cô ấy.
彼は滑って、すんでのところで転ぶところだった。
Anh ấy đã trượt chân và suýt nữa thì ngã.
彼女はすんでのところでトラックにひかれるところだった。
Cô ấy suýt nữa thì bị xe tải đâm.
みんな良いところもあれば悪いところもある。
Mọi người đều có điểm tốt và điểm xấu.
誰にでも良いところと悪いところがある。
Ai cũng có điểm tốt và điểm xấu.
言いがかりもいいところだ。
Đúng là vu khống.
だいたいそんなところです。
Đại khái là như vậy.
今のところは十分です。
Hiện tại thì đủ rồi.
別のところに行きたい?
Bạn muốn đi nơi khác không?