ところから

Cụm từ, thành ngữ

📝 nghĩa thông thường

từ nơi

🔗 所・ところ

Cụm từ, thành ngữLiên từ

🔗 ことから

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すんでのところでくるまにはねられるところだった。
Tôi suýt nữa thì bị xe đụng.
わたしはすんでのところで彼女かのじょえないところだった。
Tôi suýt nữa là không gặp được cô ấy.
かれすべって、すんでのところでころぶところだった。
Anh ấy đã trượt chân và suýt nữa thì ngã.
彼女かのじょはすんでのところでトラックにひかれるところだった。
Cô ấy suýt nữa thì bị xe tải đâm.
みんないところもあればわるいところもある。
Mọi người đều có điểm tốt và điểm xấu.
だれにでもいところとわるいところがある。
Ai cũng có điểm tốt và điểm xấu.
いがかりもいいところだ。
Đúng là vu khống.
だいたいそんなところです。
Đại khái là như vậy.
いまのところは十分じゅっぷんです。
Hiện tại thì đủ rồi.
べつのところにきたい?
Bạn muốn đi nơi khác không?