とことん
Danh từ chung
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kết thúc; hoàn thành
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đến cùng; triệt để
JP: その犬が噛みつこうとしたときに、首を押えつけてとことん叱りつけた。
VI: Khi con chó định cắn, tôi đã nắm chặt cổ nó và mắng nhiếc thật mạnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは足をとことん洗った。
Tom đã rửa chân thật sạch.
とことん話し合ってわかりあおうよ。
Hãy nói chuyện cho thấu đáo để hiểu nhau hơn.
警察官はその殺人事件をとことん調査し始めた。
Cảnh sát đã bắt đầu điều tra kỹ lưỡng vụ án mạng.