ときの気 [Khí]

時の気 [Thời Khí]

ときのけ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

bệnh truyền nhiễm; dịch bệnh; đại dịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

道路どうろわたるときは、をつけて。
Khi qua đường, hãy cẩn thận.
野球やきゅうをするときはもっとをつけないとね。
Khi chơi bóng chày, bạn cần phải cẩn thận hơn.
友達ともだちえらぶときには、をつけなければならない。
Khi lựa chọn bạn bè, cần phải thận trọng.
道路どうろわたるときはくるまをつけるのよ。
Khi băng qua đường, hãy cẩn thận với xe cộ.
ちゅう2のときが一番いちばんたのしかったがする。
Tôi cảm thấy thời đi học cấp hai là khoảng thời gian vui vẻ nhất.
電車でんしゃるときは足元あしもとをつけなさい。
Khi lên tàu, hãy cẩn thận với bước chân của mình.
西洋せいようじんはなすときにはをつけなければいけない。
Khi nói chuyện với người phương Tây, bạn cần phải cẩn thận.
各自かくじ運転うんてんするときはをつけなければいけない。
Mỗi người khi lái xe phải cẩn thận.
みち横断おうだんするときはけなさい。
Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.
道路どうろ横断おうだんするときはをつけなければいけません。
Khi băng qua đường, bạn phải thật sự cẩn thận.