とか

Trợ từLiên từ

📝 thường là ... hoặc ...

và những thứ tương tự; chẳng hạn như; trong số những thứ khác

JP: 包丁ほうちょうとかなべとか、台所だいどころ用品ようひん持参じさんすること。

VI: Mang theo đồ dùng nhà bếp như dao và nồi.

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 dùng để truyền đạt thông tin nghe được hoặc không chắc chắn; thường đi kèm với 言う, 聞く, v.v.

hoặc gì đó; cái gì đó như; một (nào đó)

JP: マルコーニさんとかいうひとがご面会めんかいです。

VI: Có người tên Marconi đến gặp.

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 ở cuối câu

nghe nói rằng ...; người ta nói rằng ...

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 thường dùng để làm cho câu nói mơ hồ hoặc bớt tuyệt đối; thường sau danh từ

hoặc gì đó; cái gì đó như; hoặc bất cứ điều gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ファッションとかメイクとか興味きょうみある?
Bạn có hứng thú với thời trang và trang điểm không?
ライチとかマンゴーとかそういうのがきです。
Tôi thích các loại như vải thiều hay xoài.
椅子いすとかテーブルとかの搬入はんにゅうはどうするの?
Việc vận chuyển các đồ dùng như ghế và bàn sẽ được thực hiện như thế nào?
最近さいきんのメンバーとかきょくとかぜんぜんらないな。
Tôi không biết gì về các thành viên mới hay bài hát gần đây của họ.
わたしにしろとか、するなとかめいじないでください。
Đừng ra lệnh cho tôi nên làm hay không nên làm.
ドライブとかどう?
Đi lái xe như thế nào?
ずるいとか、おもわないの?
Bạn không nghĩ là điều đó không công bằng sao?
最近さいきんほんとか雑誌ざっしとか全然ぜんぜんんでないよ。
Dạo này tôi không đọc sách báo gì đâu.
音大おんだいせいはみんなはつとか即興そっきょうとか得意とくいなの?
Sinh viên nhạc viện có giỏi đọc nhạc tức thì và chơi đàn theo bản năng không?
「えっと」とか「あの」とか、ついつい口癖くちぐせっちゃうんだよな。
Tôi hay vô tình nói "à này", "à kia" mà không kiểm soát được.