とうの昔 [Tích]

疾うの昔 [Tật Tích]

当の昔 [Đương Tích]

遠の昔 [Viễn Tích]

とうのむかし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

rất lâu trước đây

JP: こいつがそんなたまじゃないことなんてとうのむかしわかっていたからさ。

VI: Tôi đã biết từ rất lâu rằng anh ta không phải là người như vậy.

🔗 とっくの昔