という所 [Sở]
と言うところ [Ngôn]
と言う所 [Ngôn Sở]
とゆう所 [Sở]
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
điểm của
JP: まだ、完了と言うところまで行っていないが、そこそこ成果が出始めてきた。
VI: Dù chưa hoàn thành, nhưng đã bắt đầu đạt được những thành quả đáng kể.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nơi gọi là
JP: 広島に口和というところがあります。
VI: Có một nơi gọi là Kuchiwa ở Hiroshima.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 ở cuối câu
tôi cho rằng
JP: 家主に家賃を払えば、食物を買う金がなくなる。進退きわまったというところだ。
VI: Nếu trả tiền nhà, tôi sẽ không còn tiền mua thức ăn. Đúng là tiến thoái lưỡng nan.
JP: それは可でもなく不可でもなしというところだ。
VI: Đó là điều không tốt nhưng cũng không đến nỗi tệ.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
tối đa
JP: 彼女は多く見ても20歳というところだ。
VI: Dù sao thì cô ấy cũng chỉ khoảng 20 tuổi.