という所 [Sở]

と言うところ [Ngôn]

と言う所 [Ngôn Sở]

とゆう所 [Sở]

というところ – という所・と言うところ・と言う所
とゆうところ – と言うところ・と言う所・とゆう所

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

điểm của

JP: まだ、完了かんりょううところまでっていないが、そこそこ成果せいかはじめてきた。

VI: Dù chưa hoàn thành, nhưng đã bắt đầu đạt được những thành quả đáng kể.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nơi gọi là

JP: 広島ひろしま口和くちわというところがあります。

VI: Có một nơi gọi là Kuchiwa ở Hiroshima.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 ở cuối câu

tôi cho rằng

JP: 家主やぬし家賃やちんはらえば、食物しょくもつきんがなくなる。進退しんたいきわまったというところだ。

VI: Nếu trả tiền nhà, tôi sẽ không còn tiền mua thức ăn. Đúng là tiến thoái lưỡng nan.

JP: それはでもなく不可ふかでもなしというところだ。

VI: Đó là điều không tốt nhưng cũng không đến nỗi tệ.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tối đa

JP: 彼女かのじょおおても20歳はたちというところだ。

VI: Dù sao thì cô ấy cũng chỉ khoảng 20 tuổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いえといういえれ、いたるところ警報けいほうひびいていた。
Mọi ngôi nhà đều rung chuyển, và chuông báo động vang khắp nơi.
のないところけむりたたたないということは、だれ否定ひていすることはできません。
Không có khói nào mà không có lửa, điều này không ai có thể phủ nhận.
監督かんとくはチームをトーナメント優勝ゆうしょういまいちというところまでもっていったのにくやしいことだった。
Rất đáng tiếc khi huấn luyện viên đã đưa đội tới gần chức vô địch trong giải đấu.
洗面せんめんしょのドアの表示ひょうじ使用しようちゅうとなっているときは、だれかが使つかっているという意味いみです。
Khi cửa phòng vệ sinh có dấu hiệu "Đang sử dụng", nghĩa là có người đang dùng.