Trợ từ

📝 chỉ vị trí của hành động

tại; trong

JP: キャシーがパーティーでなにていたかおぼえていますか。

VI: Bạn còn nhớ Cathy mặc gì trong bữa tiệc không?

Trợ từ

📝 chỉ thời gian của hành động

tại; khi

JP: かれらはつぎ日曜日にちようび二ヶ月にかげつ当地とうち滞在たいざいしていることになる。

VI: Vào Chủ nhật tới, họ sẽ đã ở đây được hai tháng.

Trợ từ

📝 chỉ phương tiện của hành động

bằng; với

JP: りつたい1でレッズがつだろう。

VI: Tỷ lệ cược là 2 đối 1 rằng đội Reds sẽ thắng.