でも医者 [Y Giả]
でもいしゃ
Danh từ chung
lang băm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
でも次の日、医者は彼に新年のお祝いには間に合うように退院できる可能性は十分あると言って、元気づけた。
Nhưng ngày hôm sau, bác sĩ đã động viên anh ấy rằng có khả năng cao anh ấy sẽ được xuất viện kịp để mừng năm mới.