でもって
Cụm từ, thành ngữLiên từ
hơn nữa
🔗 もって
Trợ từ
📝 biểu thị phương tiện hành động, mạnh hơn で
bằng; với
🔗 で
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「そんなの誰も信じないって」「でもトムは信じてくれたよ」
"Không ai tin điều đó đâu" "Nhưng Tom đã tin tôi."
彼ってモデルのように見えるけど、でも実は実業家なの。
Anh ấy trông như người mẫu nhưng thực ra là doanh nhân.
精子って,結構苦いんですね。好きな人のでもこれはちょっと無理かも。
Tinh dịch thật sự khá đắng. Ngay cả của người yêu tôi cũng khó chịu.
なんでそんな当たり前のことをいうのかと思うでしょう?でもこれって凄く大事なことだよ。
Bạn có thể nghĩ tại sao lại nói điều hiển nhiên như vậy? Nhưng thực sự đây là điều rất quan trọng.
私も同じことを経験してたから、トムがどう思うか分かるでしょ?って、思うだろうけど、でもそうじゃないんだ。
Tôi cũng đã trải qua điều tương tự nên bạn nghĩ tôi hiểu Tom suy nghĩ gì, nhưng thực sự không phải vậy.
日焼け止めを塗りたくないならそれは君の問題だからいいけれど、でも日焼けしたからって僕に不満を言うのは止めてくれよ。
Nếu bạn không muốn thoa kem chống nắng thì đó là vấn đề của bạn, nhưng đừng than phiền với tôi vì đã bị cháy nắng.
私って新しいもの好きで、店で新製品をみるとすぐ買ってしまう。でも、そのうち半分は失敗するね。
Tôi thích thứ mới và thường mua ngay khi thấy sản phẩm mới trong cửa hàng, nhưng sau đó thường thất bại.
住んでる街には、いろいろとお楽しみがあるって知ってはいるよ。でも、よそ者だから、そういう事全然耳にしないんだな。
Tôi biết thành phố mình sống có nhiều thứ để thưởng thức, nhưng vì tôi là người ngoài nên không nghe thấy những chuyện đó.
「メアリーって、彼女なの?」「違うよ。連れだよ」「ふーん。でも二人が抱き合ってるところ見たよ」「友達とハグしたりしない?」
"Mary là bạn gái của cậu à?" "Không, cô ấy là bạn thân." "Thế à? Nhưng tôi đã thấy hai người ôm nhau." "Bạn không ôm bạn bè à?"
「トムってさ、年がら年中同じ服着てるよね」「そうなんだよ、あいつの家に行ったら同じ服がズラッとハンガーに掛かってた。でもブランドにはこだわりがあるらしいよ」
"Tom suốt ngày mặc một bộ quần áo." "Đúng thế, khi tôi đến nhà cậu ấy, tủ quần áo toàn là những bộ đồ giống hệt nhau. Nhưng cậu ấy có sự kén chọn về thương hiệu đấy."