でもある

Động từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

📝 である với も; trang trọng, văn học

cũng là (ngụ ý rằng ngoài điều đã nêu trước đó, điều này cũng đúng)

JP: D.H.ロレンスは小説しょうせつでもあり詩人しじんでもある。

VI: D.H. Lawrence vừa là một nhà văn vừa là một nhà thơ.

🔗 である

Động từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

là ... hoặc gì đó

JP: なにわるいことでもあったの?

VI: Có chuyện gì tồi tệ xảy ra à?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわあたらしいです、でもおかねがありません。
Điện thoại mới, nhưng tôi không có tiền.
でも最後さいごまでいる必要ひつようはありませんよ。
Nhưng bạn không cần phải ở lại đến cuối cùng đâu.
でもね、きききたいときもあるのよ。
Nhưng có lúc tôi cũng muốn nghe đấy.
ええ、でもそれは重要じゅうようではありません。
Vâng, nhưng điều đó không quan trọng.
でも、わたしはあなたにあげるりんごはありません。
Nhưng tôi không có quả táo nào để tặng bạn.
ええ、でも最後さいごまでいる必要ひつようはありませんよ。
Ồ, nhưng bạn không cần phải ở lại đến cuối cùng đâu.
でも、かれはギターを時間じかんならある。
Nhưng anh ấy có thời gian để chơi đàn guitar.
いいえ、でも、うちべつみせにあるかもしれません。
Không, nhưng có thể có ở cửa hàng khác của chúng tôi.
つま欠点けってんはある。でもやはりわたし彼女かのじょあいしている。
Vợ tôi có những khuyết điểm, nhưng tôi vẫn yêu cô ấy.
練習れんしゅうはつらいです。でも、優勝ゆうしょうするためとあれば我慢がまんできます。
Luyện tập thật vất vả. Nhưng nếu để vô địch thì tôi có thể chịu đựng.