ではまた
じゃあまた
じゃまた

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ viết tắt

📝 dùng trong thư từ và hội thoại thông thường

hẹn gặp lại; tạm biệt

JP: ではまた明日あした

VI: Vậy thì hẹn gặp lại ngày mai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

では、またいましょう。
Vậy thì hẹn gặp lại.
ではまた近々ちかぢか
Vậy hẹn gặp lại sớm.
ではまたちかいうちに!
Vậy hẹn gặp lại sớm nhé!
では今晩こんばんまたね、さようなら。
Vậy thì hẹn gặp lại tối nay, tạm biệt.