でっち上げ [Thượng]
捏ち上げ [Niết Thượng]
でっちあげ
Danh từ chung
bịa đặt
JP: 彼の話はでっち上げだ。
VI: Câu chuyện của anh ấy là bịa đặt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
罰金の話はでっち上げだそうです。
Chuyện phạt tiền là bịa đặt thì phải.